Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.35%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$93407.00 (+0.91%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam44(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.35%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$93407.00 (+0.91%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam44(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.35%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$93407.00 (+0.91%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam44(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi ZK thành MDL
ZK/MDL: 1 ZK = 0.7053 MDL. Giá chuyển đổi 1 ZKsync (ZK) thành Leu Moldova (MDL) là 0.7053 MDL hôm nay.

ZK
MDL
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá ZK/MDL theo thời gian thực, giúp chuyển đổi ZKsync (ZK) thành Leu Moldova (MDL) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 ZK hiện có giá trị là 0.7053 MDL. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 ZK hiện có giá 0.7053 MDL, nghĩa là mua 5 ZK sẽ mất 3.53 MDL. Tương tự, L1 MDL có thể được chuyển đổi thành 1.42 ZK và L50 MDL có thể được chuyển đổi thành 7.09 ZK, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi ZK sang MDL
Chuyển đổi MDL sang ZK
ZKsync
Leu Moldova
1 ZK
0.7053 MDL
Đổi 1 ZK sang 0.7053 MDL
2 ZK
1.41 MDL
Đổi 2 ZK sang 1.41 MDL
5 ZK
3.53 MDL
Đổi 5 ZK sang 3.53 MDL
10 ZK
7.05 MDL
Đổi 10 ZK sang 7.05 MDL
20 ZK
14.11 MDL
Đổi 20 ZK sang 14.11 MDL
50 ZK
35.27 MDL
Đổi 50 ZK sang 35.27 MDL
100 ZK
70.53 MDL
Đổi 100 ZK sang 70.53 MDL
200 ZK
141.06 MDL
Đổi 200 ZK sang 141.06 MDL
500 ZK
352.65 MDL
Đổi 500 ZK sang 352.65 MDL
1000 ZK
705.31 MDL
Đổi 1000 ZK sang 705.31 MDL
5000 ZK
3,526.53 MDL
Đổi 5000 ZK sang 3,526.53 MDL
10000 ZK
7,053.06 MDL
Đổi 10000 ZK sang 7,053.06 MDL
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi ZK thành MDL toàn diện, cho thấy giá trị của ZKsync tính theo Leu Moldova đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 ZK sang MDL, lên đến 10000 ZK, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Leu Moldova
ZKsync
1 MDL
1.42 ZK
Đổi 1 MDL sang 1.42 ZK
10 MDL
14.18 ZK
Đổi 10 MDL sang 14.18 ZK
50 MDL
70.89 ZK
Đổi 50 MDL sang 70.89 ZK
100 MDL
141.78 ZK
Đổi 100 MDL sang 141.78 ZK
200 MDL
283.56 ZK
Đổi 200 MDL sang 283.56 ZK
500 MDL
708.91 ZK
Đổi 500 MDL sang 708.91 ZK
1000 MDL
1,417.82 ZK
Đổi 1000 MDL sang 1,417.82 ZK
2000 MDL
2,835.65 ZK
Đổi 2000 MDL sang 2,835.65 ZK
5000 MDL
7,089.12 ZK
Đổi 5000 MDL sang 7,089.12 ZK
10000 MDL
14,178.25 ZK
Đổi 10000 MDL sang 14,178.25 ZK
50000 MDL
70,891.25 ZK
Đổi 50000 MDL sang 70,891.25 ZK
100000 MDL
141,782.49 ZK
Đổi 100000 MDL sang 141,782.49 ZK
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi MDL thành ZK toàn diện, cho thấy giá trị của Leu Moldova tính theo ZKsync đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 MDL sang ZK, lên đến 100000 MDL, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ ZK/MDL
ZK/MDL: 1 ZK = 0.7053 MDL; 2026/01/06 09:36:49
Trong 1D vừa qua, ZKsync đã thay đổi +22.48% thành MDL. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy ZKsync(ZK) đã thay đổi +22.48% thành MDL trong khi đó Leu Moldova(MDL) đã thay đổi % thành ZK trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi ZK sang MDL: Biến động và thay đổi giá của /MDL
Giá cao nhất theo MDL 7 ngày qua là 0.6847 MDL trong khi giá thấp nhất theo MDL trong 7 ngày qua là 0.4746 MDL. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá theo MDL trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá ZK theo MDL trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.6847 MDL | 0.6847 MDL | 0.6847 MDL | 1.41 MDL |
Thấp | 0.5406 MDL | 0.4746 MDL | 0.4190 MDL | 0.1846 MDL |
Bình thường | 0 MDL | 0 MDL | 0 MDL | 0 MDL |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | +22.48% | +36.21% | +21.09% | -27.72% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua ZK (hoặc USDT) bằng MDL (Moldovan Leu)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp ZK bằng MDL. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P tr ước và sau đó mua ZK bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin ZKsync
Số liệu thị trường ZK sang MDL
ZK/MDL:
L0.7053
Khối lượng ZK 24 giờ:
L1,843,438,874.51
Vốn hóa thị trường ZK:
L7,486,410,671.27
Nguồn cung lưu hành ZK:
10.61B ZK
Tỷ giá ZK sang MDL hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi ZKsync thành Leu Moldova đang tăng trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của ZKsync là L0.7053 mỗi ZK, với tổng vốn hoá thị trường của L7,486,410,671.27 MDL dựa trên nguồn cung lưu hành của 10,614,419,000 ZK. Khối lượng giao dịch của ZKsync đã thay đổi +440.09% (L1,502,119,582.26 MDL) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của ZK là L341,319,292.24.
Thông tin thêm về ZKsync trên Bitget
Thông tin Leu Moldova
Ký hiệu của MDL là L.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá ZKsync phổ biến nhất là ZK sang MDL, trong đó mã của ZKsync là ZK. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị MDL đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 93674.78 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3182.50 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.18 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 135.65 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 79829.65 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 69122.62 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 128915.23 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 507145.89 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8451263.71 INR

PI đến INR
1 PI thành 19.19 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi ZK sang MDL

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi ZK sang MDL
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi ZKsync phổ biến
ZK đến TWD
1 ZK thành NT$1.32 TWD
ZK đến CNY
1 ZK thành ¥0.2931 CNY
ZK đến USD
1 ZK thành $0.04199 USD
ZK đến AUD
1 ZK thành AU$0.06240 AUD
ZK đến MDL
1 ZK thành L0.7053 MDL
ZK đến EUR
1 ZK thành €0.03578 EUR
ZK đến CAD
1 ZK thành C$0.05779 CAD
ZK đến KRW
1 ZK thành ₩60.71 KRW
ZK đến JPY
1 ZK thành ¥6.56 JPY
ZK đến GBP
1 ZK thành £0.03098 GBP
ZK đến BRL
1 ZK thành R$0.2273 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang MDL

XRP đến MDL
1 XRP thành L39.37 MDL

SOK đến MDL
1 SOK thành L0.0006955 MDL

SUI đến MDL
1 SUI thành L33.03 MDL

BTC đến MDL
1 BTC thành L1,569,544.28 MDL

ETH đến MDL
1 ETH thành L54,164.53 MDL

XCN đến MDL
1 XCN thành L0.2087 MDL

BabyDoge đến MDL
1 BabyDoge thành L0.{7}1231 MDL

XLM đến MDL
1 XLM thành L4.14 MDL

SOL đến MDL
1 SOL thành L2,320.78 MDL

FARTCOIN đến MDL
1 FARTCOIN thành L7.3 MDL
Bảng chuyển đổi từ ZK sang MDL
Tỷ giá hoán đổi của ZKsync đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 ZK thành Leu Moldova đã thay đổi +36.21% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +22.48%, đạt mức cao nhất là 0.6847 MDL và mức thấp nhất là 0.5406 MDL . Một tháng trước, giá trị của 1 ZK là L0.5879 MDL , thay đổi +21.09% so với giá hiện tại. ZKsync đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -81.35% so với năm trước.
-L
2.94MDL24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 09:36 am hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 ZK | L0.3527 | L0.2908 | +22.48% |
1 ZK | L0.7053 | L0.5816 | +22.48% |
5 ZK | L3.53 | L2.91 | +22.48% |
10 ZK | L7.05 | L5.82 | +22.48% |
50 ZK | L35.27 | L29.08 | +22.48% |
100 ZK | L70.53 | L58.16 | +22.48% |
500 ZK | L352.65 | L290.79 | +22.48% |
1000 ZK | L705.31 | L581.58 | +22.48% |
Câu Hỏi Thường Gặp ZK/MDL
1 ZKsync bằng bao nhiêu MDL?
Hiện tại, giá 1 ZKsync (ZK) trong Leu Moldova (MDL) là L0.7053.
Tôi có thể mua bao nhiêu ZK với 1 MDL?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 1.42 ZK đối với MDL.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển ZK sang MDL?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi ZK sang MDL của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng ZK bất kỳ sang MDL. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 MDL tương đương 7.09 ZK, trong khi 5 ZK sẽ có giá khoảng 3.53MDL.
Giá cao nhất của ZK/MDL trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 ZK tính theo MDL là L5.52. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 ZK/MDL có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của tính theo MDL như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi ZKsync (ZK) đã tăng 36.21%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi ZKsync (ZK) đã tăng 21.09% so với Leu Moldova (MDL).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ ZK thành MDL?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa ZKsync và Leu Moldova, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của ZK/MDL. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với ZK hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá ZK/MDL tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá ZK/MDL giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá ZK/MDL. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của ZKsync và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.








