Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.98%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88589.67 (+1.03%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.98%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88589.67 (+1.03%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.98%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88589.67 (+1.03%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi WORK thành JPY
WORK/JPY: 1 WORK = 0.1573 JPY. Giá chuyển đổi 1 Work X (WORK) thành Yên Nhật (JPY) là 0.1573 JPY hôm nay.

WORK
JPY
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá WORK/JPY theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Work X (WORK) thành Yên Nhật (JPY) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 WORK hiện có giá trị là 0.1573 JPY. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 WORK hiện có giá 0.1573 JPY, nghĩa là mua 5 WORK sẽ mất 0.7866 JPY. Tương tự, ¥1 JPY có thể được chuyển đổi thành 6.36 WORK và ¥50 JPY có thể được chuyển đổi thành 31.78 WORK, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi WORK sang JPY
Chuyển đổi JPY sang WORK
Work X
Yên Nhật
1 WORK
0.1573 JPY
Đổi 1 WORK sang 0.1573 JPY
2 WORK
0.3146 JPY
Đổi 2 WORK sang 0.3146 JPY
5 WORK
0.7866 JPY
Đổi 5 WORK sang 0.7866 JPY
10 WORK
1.57 JPY
Đổi 10 WORK sang 1.57 JPY
20 WORK
3.15 JPY
Đổi 20 WORK sang 3.15 JPY
50 WORK
7.87 JPY
Đổi 50 WORK sang 7.87 JPY
100 WORK
15.73 JPY
Đổi 100 WORK sang 15.73 JPY
200 WORK
31.46 JPY
Đổi 200 WORK sang 31.46 JPY
500 WORK
78.66 JPY
Đổi 500 WORK sang 78.66 JPY
1000 WORK
157.32 JPY
Đổi 1000 WORK sang 157.32 JPY
5000 WORK
786.61 JPY
Đổi 5000 WORK sang 786.61 JPY
10000 WORK
1,573.21 JPY
Đổi 10000 WORK sang 1,573.21 JPY
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi WORK thành JPY toàn diện, cho thấy giá trị của Work X tính theo Yên Nhật đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 WORK sang JPY, lên đến 10000 WORK, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Yên Nhật
Work X
1 JPY
6.36 WORK
Đổi 1 JPY sang 6.36 WORK
10 JPY
63.56 WORK
Đổi 10 JPY sang 63.56 WORK
50 JPY
317.82 WORK
Đổi 50 JPY sang 317.82 WORK
100 JPY
635.64 WORK
Đổi 100 JPY sang 635.64 WORK
200 JPY
1,271.28 WORK
Đổi 200 JPY sang 1,271.28 WORK
500 JPY
3,178.21 WORK
Đổi 500 JPY sang 3,178.21 WORK
1000 JPY
6,356.42 WORK
Đổi 1000 JPY sang 6,356.42 WORK
2000 JPY
12,712.84 WORK
Đổi 2000 JPY sang 12,712.84 WORK
5000 JPY
31,782.1 WORK
Đổi 5000 JPY sang 31,782.1 WORK
10000 JPY
63,564.19 WORK
Đổi 10000 JPY sang 63,564.19 WORK
50000 JPY
317,820.97 WORK
Đổi 50000 JPY sang 317,820.97 WORK
100000 JPY
635,641.93 WORK
Đổi 100000 JPY sang 635,641.93 WORK
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi JPY thành WORK toàn diện, cho thấy giá trị của Yên Nhật tính theo Work X đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 JPY sang WORK, lên đến 100000 JPY, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ WORK/JPY
WORK/JPY: 1 WORK = 0.1573 JPY; 2026/01/01 23:03:26
Trong 1D vừa qua, Work X đã thay đổi +0.46% thành JPY. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Work X(WORK) đã thay đổi +0.46% thành JPY trong khi đó Yên Nhật(JPY) đã thay đổi % thành WORK trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi WORK sang JPY: Biến động và thay đổi giá của Work X/JPY
Giá Work X cao nhất theo JPY 7 ngày qua là 0.3236 JPY trong khi giá Work X thấp nhất theo JPY trong 7 ngày qua là 0.1346 JPY. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Work X theo JPY trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá WORK theo JPY trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.1624 JPY | 0.3236 JPY | 0.3236 JPY | 0.3695 JPY |
Thấp | 0.1346 JPY | 0.1346 JPY | 0.04995 JPY | 0.04054 JPY |
Bình thường | 0 JPY | 0 JPY | 0 JPY | 0 JPY |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | +0.46% | -33.91% | -41.17% | -54.52% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua WORK (hoặc USDT) bằng JPY (Japanese Yen)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp WORK bằng JPY. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua WORK bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Work X
Số liệu thị trường WORK sang JPY
WORK/JPY:
¥0.1573
Khối lượng WORK 24 giờ:
¥1,978,497.27
Vốn hóa thị trường WORK:
--
Nguồn cung lưu hành WORK:
0 WORK
Tỷ giá WORK sang JPY hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Work X thành Yên Nhật đang giảm trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Work X là ¥0.1573 mỗi WORK, với tổng vốn hoá thị trường của ¥0 JPY dựa trên nguồn cung lưu hành của -- WORK. Khối lượng giao dịch của Work X đã thay đổi -2.15% (¥-43,451.68 JPY) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của WORK là ¥2,021,948.96.
Thông tin thêm về Work X trên Bitget
Thông tin Yên Nhật
Ký hiệu của JPY là ¥.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Work X phổ biến nhất là WORK sang JPY, trong đó mã của Work X là WORK. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị JPY đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 87936.16 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 2985.41 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 1.86 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 124.39 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 74947.99 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 65389.33 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 120692.39 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 485003.12 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 7912531.21 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.27 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi WORK sang JPY

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi WORK sang JPY
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Work X phổ biến
WORK đến TWD
1 WORK thành NT$0.03150 TWD
WORK đến CNY
1 WORK thành ¥0.007021 CNY
WORK đến USD
1 WORK thành $0.001004 USD
WORK đến AUD
1 WORK thành AU$0.001505 AUD
WORK đến EUR
1 WORK thành €0.0008554 EUR
WORK đến CAD
1 WORK thành C$0.001377 CAD
WORK đến KRW
1 WORK thành ₩1.45 KRW
WORK đến JPY
1 WORK thành ¥0.1574 JPY
WORK đến GBP
1 WORK thành £0.0007463 GBP
WORK đến BRL
1 WORK thành R$0.005535 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang JPY

DOGE đến JPY
1 DOGE thành ¥19.82 JPY

PEPE đến JPY
1 PEPE thành ¥0.0007722 JPY

FIL đến JPY
1 FIL thành ¥234.18 JPY

KGEN đến JPY
1 KGEN thành ¥31.8 JPY

BROCCOLI đến JPY
1 BROCCOLI thành ¥3.31 JPY

RIVER đến JPY
1 RIVER thành ¥2,341.56 JPY

DOT đến JPY
1 DOT thành ¥313.97 JPY

AERGO đến JPY
1 AERGO thành ¥9.85 JPY

TLM đến JPY
1 TLM thành ¥0.4203 JPY

IP đến JPY
1 IP thành ¥319.96 JPY
Bảng chuyển đổi từ WORK sang JPY
Tỷ giá hoán đổi của Work X đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 WORK thành Yên Nhật đã thay đổi -33.91% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +0.46%, đạt mức cao nhất là 0.1624 JPY và mức thấp nhất là 0.1346 JPY . Một tháng trước, giá trị của 1 WORK là ¥0.2674 JPY , thay đổi -41.17% so với giá hiện tại. Work X đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -98.45% so với năm trước.
-¥
10JPY24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 23:03 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 WORK | ¥0.07866 | ¥0.07830 | +0.46% |
1 WORK | ¥0.1573 | ¥0.1566 | +0.46% |
5 WORK | ¥0.7866 | ¥0.7830 | +0.46% |
10 WORK | ¥1.57 | ¥1.57 | +0.46% |
50 WORK | ¥7.87 | ¥7.83 | +0.46% |
100 WORK | ¥15.73 | ¥15.66 | +0.46% |
500 WORK | ¥78.66 | ¥78.3 | +0.46% |
1000 WORK | ¥157.32 | ¥156.61 | +0.46% |
Câu Hỏi Thường Gặp WORK/JPY
1 Work X bằng bao nhiêu JPY?
Hiện tại, giá 1 Work X (WORK) trong Yên Nhật (JPY) là ¥0.1573.
Tôi có thể mua bao nhiêu WORK với 1 JPY?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 6.36 WORK đối với JPY.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển WORK sang JPY?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi WORK sang JPY của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng WORK bất kỳ sang JPY. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 JPY tương đương 31.78 WORK, trong khi 5 WORK sẽ có giá khoảng 0.7866JPY.
Giá cao nhất của WORK/JPY trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 WORK tính theo JPY là ¥293.53. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 WORK/JPY có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Work X tính theo JPY như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Work X (WORK) đã giảm 33.91%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Work X (WORK) đã giảm 41.17% so với Yên Nhật (JPY).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ WORK thành JPY?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Work X và Yên Nhật, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của WORK/JPY. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với WORK hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá WORK/JPY tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá WORK/JPY giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truy ền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá WORK/JPY. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Work X và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.
Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Work X: WORK sang Đô la Mỹ (USD), WORK sang Euro (EUR), WORK sang Bảng Anh (GBP), WORK sang Đô la Canada (CAD), WORK sang Rupee Ấn Độ (INR), WORK sang Rupee Pakistan (PKR), WORK sang Real Brazil (BRL), WORK sang ...
Giá của Work X ở Mỹ là $0.001004 USD. Ngoài ra, giá của Work X là €0.0008554 EUR ở khu vực đồng euro, £0.0007463 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.001377 CAD ở Canada, ₹0.09031 INR ở Ấn Độ, ₨0.2812 PKR ở Pakistan, R$0.005535 BRL ở Brazil, ...
Cặp Work X phổ biến nhất là WORK sang Yên Nhật(JPY). Giá của 1 Work X (WORK) ở Yên Nhật (JPY) là ¥0.1573.
Giá của Work X ở Mỹ là $0.001004 USD. Ngoài ra, giá của Work X là €0.0008554 EUR ở khu vực đồng euro, £0.0007463 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.001377 CAD ở Canada, ₹0.09031 INR ở Ấn Độ, ₨0.2812 PKR ở Pakistan, R$0.005535 BRL ở Brazil, ...
Cặp Work X phổ biến nhất là WORK sang Yên Nhật(JPY). Giá của 1 Work X (WORK) ở Yên Nhật (JPY) là ¥0.1573.
Fiat phổ biến
Peso Argentina
Rúp Nga
Đô la Mỹ
Đô la Úc
Euro
Đô la Canada
Rupee Pakistan
Riyal Ả Rập Xê Út
Rupee Ấn Độ
Yên Nhật
Bảng Anh
Real Brazil











