Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
OpenMind sang Đô la Mỹ (OpenMind sang USD)

Máy tính và công cụ chuyển đổi OpenMind thành USD

OpenMind/USD: 1 OpenMind = 0.02226 USD. Giá chuyển đổi 1 OpenMind (OpenMind) thành Đô la Mỹ (USD) là 0.02226 USD hôm nay.
OpenMind
USD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá OpenMind/USD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi OpenMind (OpenMind) thành Đô la Mỹ (USD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 OpenMind hiện có giá trị là 0.02226 USD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 OpenMind hiện có giá 0.02226 USD, nghĩa là mua 5 OpenMind sẽ mất 0.1113 USD. Tương tự, $1 USD có thể được chuyển đổi thành 44.92 OpenMind và $50 USD có thể được chuyển đổi thành 224.6 OpenMind, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi OpenMind sang USD

Chuyển đổi USD sang OpenMind

OpenMind
Đô la Mỹ
1 OpenMind
0.02226  USD
Đổi 1 OpenMind sang 0.02226 USD
2 OpenMind
0.04452  USD
Đổi 2 OpenMind sang 0.04452 USD
5 OpenMind
0.1113  USD
Đổi 5 OpenMind sang 0.1113 USD
10 OpenMind
0.2226  USD
Đổi 10 OpenMind sang 0.2226 USD
20 OpenMind
0.4452  USD
Đổi 20 OpenMind sang 0.4452 USD
50 OpenMind
1.11  USD
Đổi 50 OpenMind sang 1.11 USD
100 OpenMind
2.23  USD
Đổi 100 OpenMind sang 2.23 USD
200 OpenMind
4.45  USD
Đổi 200 OpenMind sang 4.45 USD
500 OpenMind
11.13  USD
Đổi 500 OpenMind sang 11.13 USD
1000 OpenMind
22.26  USD
Đổi 1000 OpenMind sang 22.26 USD
5000 OpenMind
111.31  USD
Đổi 5000 OpenMind sang 111.31 USD
10000 OpenMind
222.62  USD
Đổi 10000 OpenMind sang 222.62 USD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi OpenMind thành USD toàn diện, cho thấy giá trị của OpenMind tính theo Đô la Mỹ đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 OpenMind sang USD, lên đến 10000 OpenMind, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la Mỹ
OpenMind
1 USD
44.92 OpenMind
Đổi 1 USD sang 44.92 OpenMind
10 USD
449.2 OpenMind
Đổi 10 USD sang 449.2 OpenMind
50 USD
2,246 OpenMind
Đổi 50 USD sang 2,246 OpenMind
100 USD
4,491.99 OpenMind
Đổi 100 USD sang 4,491.99 OpenMind
200 USD
8,983.98 OpenMind
Đổi 200 USD sang 8,983.98 OpenMind
500 USD
22,459.96 OpenMind
Đổi 500 USD sang 22,459.96 OpenMind
1000 USD
44,919.92 OpenMind
Đổi 1000 USD sang 44,919.92 OpenMind
2000 USD
89,839.85 OpenMind
Đổi 2000 USD sang 89,839.85 OpenMind
5000 USD
224,599.61 OpenMind
Đổi 5000 USD sang 224,599.61 OpenMind
10000 USD
449,199.23 OpenMind
Đổi 10000 USD sang 449,199.23 OpenMind
50000 USD
2,245,996.14 OpenMind
Đổi 50000 USD sang 2,245,996.14 OpenMind
100000 USD
4,491,992.28 OpenMind
Đổi 100000 USD sang 4,491,992.28 OpenMind
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi USD thành OpenMind toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la Mỹ tính theo OpenMind đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 USD sang OpenMind, lên đến 100000 USD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ OpenMind/USD

OpenMind/USD: 1 OpenMind = 0.02226 USD; 2026/01/08 12:09:44
Trong 1D vừa qua, OpenMind đã thay đổi 0.00% thành USD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy OpenMind(OpenMind) đã thay đổi 0.00% thành USD trong khi đó Đô la Mỹ(USD) đã thay đổi % thành OpenMind trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi OpenMind sang USD: Biến động và thay đổi giá của OpenMind/USD

Giá OpenMind cao nhất theo USD 7 ngày qua là -- USD trong khi giá OpenMind thấp nhất theo USD trong 7 ngày qua là -- USD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá OpenMind theo USD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá OpenMind theo USD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0 USD
-- USD
-- USD
-- USD
Thấp
0 USD
-- USD
-- USD
-- USD
Bình thường
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
Biến động
%
%
%
%
Biến động
--
--
--
--

Mua

Bán

Các ưu đãi mua OpenMind (hoặc USDT) bằng USD (United States Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp OpenMind bằng USD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua OpenMind bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin OpenMind

Số liệu thị trường OpenMind sang USD

OpenMind/USD:
$0.02226
Khối lượng OpenMind 24 giờ:
--
Vốn hóa thị trường OpenMind:
$121,101.85
Nguồn cung lưu hành OpenMind:
5.44M OpenMind

Tỷ giá OpenMind sang USD hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi OpenMind thành Đô la Mỹ đang giảm trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của OpenMind là $0.02226 mỗi OpenMind, với tổng vốn hoá thị trường của $121,101.85 USD dựa trên nguồn cung lưu hành của 5,439,885.5 OpenMind. Khối lượng giao dịch của OpenMind đã thay đổi --% ($-- USD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của OpenMind là $--.

Thông tin thêm về OpenMind trên Bitget

Thông tin Đô la Mỹ

V đng đô la M (USD)

Đô la M (USD) là gì?

Đô la M (USD), đưc ký hiu theo mã ISO là USD và thưng đưc viết tt là US$, là tin t chính thc ca Hp chúng quc Hoa K. Đây là mt trong nhng loi tin t d nhn biết và có nh hưng nht trên thế gii. USD đưc s dng Hoa K và các lãnh th chính thc ca Hoa K, như Puerto Rico, Guam, America Samoa, Qun đo Virgin thuc M và Qun đo Bc Marina. Ngoài ra, 11 quc gia khác s dng USD làm tin t chính thc, bao gm Ecuador, El Salvador, Zimbabwe, Palau, Qun đo Marshall, Panama, Qun đo Virgin thuc Anh, Turks và Caicos, Timor-Leste, Micronesia và Bonaire.

Vic phát hành và qun lý USD là trách nhim ca Cc D tr Liên bang, ngân hàng trung ương Hoa K. Cc D tr Liên bang, hay "Fed", qun lý chính sách tin t ca đt nưc và đm bo s n đnh và toàn vn ca tin t. B Tài chính Hoa K, thông qua Cc Khc và In, đưc giao nhim v in tin giy, trong khi S đúc tin Hoa K sn xut tin xu.

V lch s ca USD

Đô la M (USD) có mt lch s phong ph, phn ánh s phát trin ca Hoa K. Ban đu phi vt ln vi các loi ngoi t đa dng sau đc lp, nhu cu v mt h thng hp nht đã dn đến vic Quc hi Lc đa chp nhn đng đô la làm tin t quc gia vào ngày 6 tháng 7 năm 1785. S la chn này b nh hưng bi s thnh hành ca đng đô la Tây Ban Nha châu M. Đo lut đúc tin năm 1792 tiếp tc thiết lp đng thái này, to ra Cc Đúc tin Hoa K và xác đnh giá tr ca đng đô la bng vàng và bc, khi xưng tiêu chun lưng kim nhm n đnh nn kinh tế quc gia và đt nn móng cho tăng trưng tài chính trong tương lai. Thế k 20 chng kiến ​​s gia tăng nh hưng toàn cu ca USD, đc bit là vi Hip đnh Bretton Woods năm 1944, neo các đng tin toàn cu vi đng đô la, sau đó liên kết vi vàng, khiến nó tr thành đng tin d tr chính trên toàn thế gii. Trng thái này phát trin vào năm 1971 khi USD chuyn sang tin t pháp đnh, đưc h tr bi qu tín dng và tín dng ca chính ph Hoa K.

Tin giy và tin xu USD

Hoa K hin in các loi tin có mnh giá $1, $2, $5, $10, $20, $50 và $100. Vic in tin mnh giá trên 100 USD đã chm dt vào năm 1946 và vic lưu hành chính thc dng li vào năm 1969. Các t tin hin đi ca Hoa K đã kết hp các màu sc b sung k t năm 2004 đ phân bit và kế hoch đang đưc tiến hành đ b sung các tính năng xúc giác đưc ci thin cho ngưi khiếm th.

B Đúc tin cũng sn xut tin xu có mnh giá 1 xu (penny), 5 xu (niken), 10 xu (dime), 25 xu (quarter), 50 xu (na đô la) và 1 đô la. Nhng đng tin này đưc s dng cho các giao dch hàng ngày và cũng bao gm các phiên bn sưu tm và k nim.

Đng tin d tr ca thế gii

Vic đng đô la M tr thành đng tin d tr ca thế gii bt ngun t s kết hp ca các s kin lch s và chiến lưc kinh tế. Ni lên như mt cưng quc kinh tế thng tr vào đu thế k 20, Hoa K đã cng c v thế ca đng đô la thông qua vic thành lp Cc D tr Liên bang vào năm 1913 và tích lũy lưng vàng d tr đáng k trong Thế chiến I. Hip đnh Bretton Woods năm 1944, trong đó 44 Các quc gia đng minh đã neo đng tin ca h vi đng đô la, đánh du mt thi đim quan trng, liên kết hiu qu tài chính và thương mi toàn cu vi đng tin ca M. Điu này đưc cng c bi sc mnh và quy mô ca nn kinh tế M cũng như s thng tr ca th trưng tài chính nưc này. Vào năm 2022, đng đô la chiếm 59% tng d tr ngân hàng nưc ngoài, phn ánh tm nh hưng toàn cu lâu dài ca nó. Bt chp các cuc tho lun v vic phi đô la hóa, đng đô la M vn là đng tin d tr chính, mt minh chng cho vai trò trung tâm ca nó trong h thng kinh tế quc tế.

Ch s Đô la M (USDX) là gì?

Ch s Đô la M (USDX) là mt công c tài chính quan trng đ đo lưng giá tr ca Đô la M (USD) so vi r ngoi t. Đưc thành lp vào năm 1973, USDX đưc to ra sau s sp đ ca Tha thun Bretton Woods. Ch s này bao gm s kết hp đa dng ca các loi tin t, ban đu bao gm 17 loi tin t t 17 quc gia. Tuy nhiên, vi s ra đi ca đng Euro vào năm 1999, ch s này đã đưc điu chnh và hin nay ch yếu theo dõi đng USD so vi 6 loi tin t chính trên thế gii: Euro (EUR), Yên Nht (JPY), Bng Anh (GBP), Đô la Canada ( CAD), Krona Thy Đin (SEK) và Franc Thy Sĩ (CHF).

Mi quan h gia USD và vàng là gì?

Trong lch s, Đô la M (USD) đưc gn cht vi vàng, hot đng theo h thng bn v vàng. H thng này, đưc chính thc hóa vào đu thế k 20, đã neo giá tr ca USD vi mt lưng vàng c th, mang li s n đnh và nim tin vào giá tr ca đng tin. Tuy nhiên, vào năm 1971, điu này đã thay đi đáng k vi "Cú sc Nixon", chm dt kh năng chuyn đi ca USD thành vàng và chuyn đng tin này sang h thng tin pháp đnh. Đng thái này đã tách giá tr ca USD khi vàng, khiến nó chu s tác đng ca các ngun lc th trưng và chính sách ca chính ph.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá OpenMind phổ biến nhất là OpenMind sang USD, trong đó mã của OpenMind là OpenMind. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị USD đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 89893.73 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 3104.90 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 2.10 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 135.11 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 76958.02 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 66844.98 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 124682.60 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 485264.33 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8083289.15 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 18.89 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi OpenMind sang USD

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi OpenMind sang USD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi OpenMind phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
OpenMind đến TWD
1 OpenMind thành NT$0.7025 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
OpenMind đến CNY
1 OpenMind thành ¥0.1558 CNY
popular info Đô la Mỹ
OpenMind đến USD
1 OpenMind thành $0.02226 USD
popular info Đô la Úc
OpenMind đến AUD
1 OpenMind thành AU$0.03323 AUD
popular info Euro
OpenMind đến EUR
1 OpenMind thành €0.01906 EUR
popular info Đô la Canada
OpenMind đến CAD
1 OpenMind thành C$0.03088 CAD
popular info Won Hàn Quốc
OpenMind đến KRW
1 OpenMind thành ₩32.35 KRW
popular info Yên Nhật
OpenMind đến JPY
1 OpenMind thành ¥3.49 JPY
popular info Bảng Anh
OpenMind đến GBP
1 OpenMind thành £0.01655 GBP
popular info Real Brazil
OpenMind đến BRL
1 OpenMind thành R$0.1202 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang USD

other assets 币安人生
币安人生 đến USD
1 币安人生 thành $0.1237 USD
other assets zkPass
ZKP đến USD
1 ZKP thành $0.1776 USD
other assets KGeN
KGEN đến USD
1 KGEN thành $0.1976 USD
other assets Zcash
ZEC đến USD
1 ZEC thành $399.26 USD
other assets Frax (prev. FXS)
FRAX đến USD
1 FRAX thành $1 USD
other assets Gravity (by Galxe)
G đến USD
1 G thành $0.005136 USD
other assets ThunderCore
TT đến USD
1 TT thành $0.001299 USD
other assets MetaArena
TIMI đến USD
1 TIMI thành $0.01726 USD
other assets TRON
TRX đến USD
1 TRX thành $0.2961 USD
other assets Alchemy Pay
ACH đến USD
1 ACH thành $0.009240 USD

Bảng chuyển đổi từ OpenMind sang USD

Tỷ giá hoán đổi của OpenMind đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 OpenMind thành Đô la Mỹ đã thay đổi --% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động 0.00%, đạt mức cao nhất là 0 USD và mức thấp nhất là 0 USD . Một tháng trước, giá trị của 1 OpenMind là $-- USD , thay đổi --% so với giá hiện tại. OpenMind đã thay đổi
-$
--USD
, tương đương mức thay đổi --% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 12:09 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 OpenMind
$0.01113$--
0.00%
1 OpenMind
$0.02226$--
0.00%
5 OpenMind
$0.1113$--
0.00%
10 OpenMind
$0.2226$--
0.00%
50 OpenMind
$1.11$--
0.00%
100 OpenMind
$2.23$--
0.00%
500 OpenMind
$11.13$--
0.00%
1000 OpenMind
$22.26$--
0.00%

Câu Hỏi Thường Gặp OpenMind/USD

1 OpenMind bằng bao nhiêu USD?
Hiện tại, giá 1 OpenMind (OpenMind) trong Đô la Mỹ (USD) là $0.02226.
Tôi có thể mua bao nhiêu OpenMind với 1 USD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 44.92 OpenMind đối với USD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển OpenMind sang USD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi OpenMind sang USD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng OpenMind bất kỳ sang USD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 USD tương đương 224.6 OpenMind, trong khi 5 OpenMind sẽ có giá khoảng 0.1113USD.
Giá cao nhất của OpenMind/USD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 OpenMind tính theo USD là --. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 OpenMind/USD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của OpenMind tính theo USD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi OpenMind (OpenMind) đã giảm --.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi OpenMind (OpenMind) đã giảm -- so với Đô la Mỹ (USD).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ OpenMind thành USD?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa OpenMind và Đô la Mỹ, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của OpenMind/USD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với OpenMind hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá OpenMind/USD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá OpenMind/USD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá OpenMind/USD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của OpenMind và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp OpenMind: OpenMind sang Đô la Mỹ (USD), OpenMind sang Euro (EUR), OpenMind sang Bảng Anh (GBP), OpenMind sang Đô la Canada (CAD), OpenMind sang Rupee Ấn Độ (INR), OpenMind sang Rupee Pakistan (PKR), OpenMind sang Real Brazil (BRL), OpenMind sang ...
Giá của OpenMind ở Mỹ là $0.02226 USD. Ngoài ra, giá của OpenMind là €0.01906 EUR ở khu vực đồng euro, £0.01655 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.03088 CAD ở Canada, ₹2 INR ở Ấn Độ, ₨6.23 PKR ở Pakistan, R$0.1202 BRL ở Brazil, ...
Cặp OpenMind phổ biến nhất là OpenMind sang Đô la Mỹ(USD). Giá của 1 OpenMind (OpenMind) ở Đô la Mỹ (USD) là $0.02226.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget