Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.35%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$93837.88 (+1.31%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam44(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.35%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$93837.88 (+1.31%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam44(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.35%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$93837.88 (+1.31%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam44(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi OMNE thành HKD
OMNE/HKD: 1 OMNE = 0.3835 HKD. Giá chuyển đổi 1 OMNE (OMNE) thành Đô la Hồng Kông (HKD) là 0.3835 HKD hôm nay.
OMNE
HKD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá OMNE/HKD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi OMNE (OMNE) thành Đô la Hồng Kông (HKD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 OMNE hiện có giá trị là 0.3835 HKD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 OMNE hiện có giá 0.3835 HKD, nghĩa là mua 5 OMNE sẽ mất 1.92 HKD. Tương tự, HK$1 HKD có thể được chuyển đổi thành 2.61 OMNE và HK$50 HKD có thể được chuyển đổi thành 13.04 OMNE, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi OMNE sang HKD
Chuyển đổi HKD sang OMNE
OMNE
Đô la Hồng Kông
1 OMNE
0.3835 HKD
Đổi 1 OMNE sang 0.3835 HKD
2 OMNE
0.7671 HKD
Đổi 2 OMNE sang 0.7671 HKD
5 OMNE
1.92 HKD
Đổi 5 OMNE sang 1.92 HKD
10 OMNE
3.84 HKD
Đổi 10 OMNE sang 3.84 HKD
20 OMNE
7.67 HKD
Đổi 20 OMNE sang 7.67 HKD
50 OMNE
19.18 HKD
Đổi 50 OMNE sang 19.18 HKD
100 OMNE
38.35 HKD
Đổi 100 OMNE sang 38.35 HKD
200 OMNE
76.71 HKD
Đổi 200 OMNE sang 76.71 HKD
500 OMNE
191.77 HKD
Đổi 500 OMNE sang 191.77 HKD
1000 OMNE
383.54 HKD
Đổi 1000 OMNE sang 383.54 HKD
5000 OMNE
1,917.68 HKD
Đổi 5000 OMNE sang 1,917.68 HKD
10000 OMNE
3,835.36 HKD
Đổi 10000 OMNE sang 3,835.36 HKD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi OMNE thành HKD toàn diện, cho thấy giá trị của OMNE tính theo Đô la Hồng Kông đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 OMNE sang HKD, lên đến 10000 OMNE, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la Hồng Kông
OMNE
1 HKD
2.61 OMNE
Đổi 1 HKD sang 2.61 OMNE
10 HKD
26.07 OMNE
Đổi 10 HKD sang 26.07 OMNE
50 HKD
130.37 OMNE
Đổi 50 HKD sang 130.37 OMNE
100 HKD
260.73 OMNE
Đổi 100 HKD sang 260.73 OMNE
200 HKD
521.46 OMNE
Đổi 200 HKD sang 521.46 OMNE
500 HKD
1,303.66 OMNE
Đổi 500 HKD sang 1,303.66 OMNE
1000 HKD
2,607.32 OMNE
Đổi 1000 HKD sang 2,607.32 OMNE
2000 HKD
5,214.63 OMNE
Đổi 2000 HKD sang 5,214.63 OMNE
5000 HKD
13,036.58 OMNE
Đổi 5000 HKD sang 13,036.58 OMNE
10000 HKD
26,073.15 OMNE
Đổi 10000 HKD sang 26,073.15 OMNE
50000 HKD
130,365.76 OMNE
Đổi 50000 HKD sang 130,365.76 OMNE
100000 HKD
260,731.53 OMNE
Đổi 100000 HKD sang 260,731.53 OMNE
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HKD thành OMNE toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la Hồng Kông tính theo OMNE đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HKD sang OMNE, lên đến 100000 HKD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ OMNE/HKD
OMNE/HKD: 1 OMNE = 0.3835 HKD; 2026/01/06 04:56:41
Trong 1D vừa qua, OMNE đã thay đổi -0.03% thành HKD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy OMNE(OMNE) đã thay đổi -0.03% thành HKD trong khi đó Đô la Hồng Kông(HKD) đã thay đổi % thành OMNE trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi OMNE sang HKD: Biến động và thay đổi giá của OMNE/HKD
Giá OMNE cao nhất theo HKD 7 ngày qua là -- HKD trong khi giá OMNE thấp nhất theo HKD trong 7 ngày qua là -- HKD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá OMNE theo HKD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá OMNE theo HKD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.4132 HKD | -- HKD | -- HKD | -- HKD |
Thấp | 0.3735 HKD | -- HKD | -- HKD | -- HKD |
Bình thường | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | -0.03% | -- | -- | -- |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua OMNE (hoặc USDT) bằng HKD (Hong Kong Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp OMNE bằng HKD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua OMNE bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin OMNE
Số liệu thị trường OMNE sang HKD
OMNE/HKD:
HK$0.3835
Khối lượng OMNE 24 giờ:
HK$6,106,345.02
Vốn hóa thị trường OMNE:
HK$199,438,852.85
Nguồn cung lưu hành OMNE:
520.00M OMNE
Tỷ giá OMNE sang HKD hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi OMNE thành Đô la Hồng Kông đang giảm trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của OMNE là HK$0.3835 mỗi OMNE, với tổng vốn hoá thị trường của HK$199,438,852.85 HKD dựa trên nguồn cung lưu hành của 520,000,000 OMNE. Khối lượng giao dịch của OMNE đã thay đổi --% (HK$-- HKD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của OMNE là HK$--.
Thông tin thêm về OMNE trên Bitget
Thông tin Đô la Hồng Kông
Ký hiệu của HKD là HK$.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá OMNE phổ biến nhất là OMNE sang HKD, trong đó mã của OMNE là OMNE. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị HKD đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 93674.78 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3182.50 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.18 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 135.65 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 79885.85 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 69150.72 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 128933.97 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 506593.21 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8454092.69 INR

PI đến INR
1 PI thành 19.16 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi OMNE sang HKD

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi OMNE sang HKD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi OMNE phổ biến
OMNE đến TWD
1 OMNE thành NT$1.55 TWD
OMNE đến CNY
1 OMNE thành ¥0.3441 CNY
OMNE đến USD
1 OMNE thành $0.04927 USD
OMNE đến AUD
1 OMNE thành AU$0.07336 AUD
OMNE đến HKD
1 OMNE thành HK$0.3835 HKD
OMNE đến EUR
1 OMNE thành €0.04201 EUR
OMNE đến CAD
1 OMNE thành C$0.06781 CAD
OMNE đến KRW
1 OMNE thành ₩71.28 KRW
OMNE đến JPY
1 OMNE thành ¥7.71 JPY
OMNE đến GBP
1 OMNE thành £0.03637 GBP
OMNE đến BRL
1 OMNE thành R$0.2664 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang HKD

XRP đến HKD
1 XRP thành HK$18.6 HKD

BTC đến HKD
1 BTC thành HK$730,126.35 HKD

ETH đến HKD
1 ETH thành HK$25,101.33 HKD

SUI đến HKD
1 SUI thành HK$15.13 HKD

SOL đến HKD
1 SOL thành HK$1,079.37 HKD

XCN đến HKD
1 XCN thành HK$0.07060 HKD

LINK đến HKD
1 LINK thành HK$107.66 HKD

ADA đến HKD
1 ADA thành HK$3.32 HKD

SHIB đến HKD
1 SHIB thành HK$0.{4}7321 HKD

XLM đến HKD
1 XLM thành HK$1.96 HKD
Bảng chuyển đổi từ OMNE sang HKD
Tỷ giá hoán đổi của OMNE đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 OMNE thành Đô la Hồng Kông đã thay đổi --% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -0.03%, đạt mức cao nhất là 0.4132 HKD và mức thấp nhất là 0.3735 HKD . Một tháng trước, giá trị của 1 OMNE là HK$-- HKD , thay đổi --% so với giá hiện tại. OMNE đã thay đổi , tương đương mức thay đổi --% so với năm trước.
-HK$
--HKD24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 04:56 am hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 OMNE | HK$0.1918 | HK$-- | -0.03% |
1 OMNE | HK$0.3835 | HK$-- | -0.03% |
5 OMNE | HK$1.92 | HK$-- | -0.03% |
10 OMNE | HK$3.84 | HK$-- | -0.03% |
50 OMNE | HK$19.18 | HK$-- | -0.03% |
100 OMNE | HK$38.35 | HK$-- | -0.03% |
500 OMNE | HK$191.77 | HK$-- | -0.03% |
1000 OMNE | HK$383.54 | HK$-- | -0.03% |
Câu Hỏi Thường Gặp OMNE/HKD
1 OMNE bằng bao nhiêu HKD?
Hiện tại, giá 1 OMNE (OMNE) trong Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.3835.
Tôi có thể mua bao nhiêu OMNE với 1 HKD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 2.61 OMNE đối với HKD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển OMNE sang HKD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi OMNE sang HKD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng OMNE bất kỳ sang HKD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 HKD tương đương 13.04 OMNE, trong khi 5 OMNE sẽ có giá khoảng 1.92HKD.
Giá cao nhất của OMNE/HKD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 OMNE tính theo HKD là --. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 OMNE/HKD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của OMNE tính theo HKD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi OMNE (OMNE) đã giảm --.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi OMNE (OMNE) đã giảm -- so với Đô la Hồng Kông (HKD).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ OMNE thành HKD?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa OMNE và Đô la Hồng Kông, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của OMNE/HKD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với OMNE hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá OMNE/HKD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá OMNE/HKD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá OMNE/HKD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của OMNE và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.
Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp OMNE: OMNE sang Đô la Mỹ (USD), OMNE sang Euro (EUR), OMNE sang Bảng Anh (GBP), OMNE sang Đô la Canada (CAD), OMNE sang Rupee Ấn Độ (INR), OMNE sang Rupee Pakistan (PKR), OMNE sang Real Brazil (BRL), OMNE sang ...
Giá của OMNE ở Mỹ là $0.04927 USD. Ngoài ra, giá của OMNE là €0.04201 EUR ở khu vực đồng euro, £0.03637 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.06781 CAD ở Canada, ₹4.45 INR ở Ấn Độ, ₨13.8 PKR ở Pakistan, R$0.2664 BRL ở Brazil, ...
Cặp OMNE phổ biến nhất là OMNE sang Đô la Hồng Kông(HKD). Giá của 1 OMNE (OMNE) ở Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.3835.
Giá của OMNE ở Mỹ là $0.04927 USD. Ngoài ra, giá của OMNE là €0.04201 EUR ở khu vực đồng euro, £0.03637 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.06781 CAD ở Canada, ₹4.45 INR ở Ấn Độ, ₨13.8 PKR ở Pakistan, R$0.2664 BRL ở Brazil, ...
Cặp OMNE phổ biến nhất là OMNE sang Đô la Hồng Kông(HKD). Giá của 1 OMNE (OMNE) ở Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.3835.
Fiat phổ biến
Peso Argentina
Rúp Nga
Đô la Mỹ
Đô la Úc
Euro
Đô la Canada
Rupee Pakistan
Riyal Ả Rập Xê Út
Rupee Ấn Độ
Yên Nhật
Bảng Anh
Real Brazil
Khu vực phổ biến
Argentina
Nga
Hoa Kỳ
Úc
Khu vực đồng Euro
Ba Lan
Đức
Pháp
Canada
Nigeria
Pakistan
Ả Rập Xê Út
Ấn Độ
Nhật Bản
Vương quốc Anh
Brazil
Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Hướng dẫn mua
Bitcoin (BTC)

Hướng dẫn mua
Ethereum (ETH)

Hướng dẫn mua
Ripple (XRP)

Hướng dẫn mua
Dogecoin (DOGE)

Hướng dẫn mua
Solana (SOL)

Hướng dẫn mua
Litecoin (LTC)

Hướng dẫn mua
Binance (BNB)

Hướng dẫn mua
Tether (USDT)
Dự đoán giá tiền điện tử khác
Khám phá nhiều loại tiền điện tử hơn
Niêm yết coin mới nhất trên Bitget
Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.







































