Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
MemePad sang Đô la Hồng Kông (MEPAD sang HKD)

Máy tính và công cụ chuyển đổi MEPAD thành HKD

MEPAD/HKD: 1 MEPAD = 0.008720 HKD. Giá chuyển đổi 1 MemePad (MEPAD) thành Đô la Hồng Kông (HKD) là 0.008720 HKD hôm nay.
MEPAD
MEPAD
HKD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá MEPAD/HKD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi MemePad (MEPAD) thành Đô la Hồng Kông (HKD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 MEPAD hiện có giá trị là 0.008720 HKD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 MEPAD hiện có giá 0.008720 HKD, nghĩa là mua 5 MEPAD sẽ mất 0.04360 HKD. Tương tự, HK$1 HKD có thể được chuyển đổi thành 114.68 MEPAD và HK$50 HKD có thể được chuyển đổi thành 573.41 MEPAD, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi MEPAD sang HKD

Chuyển đổi HKD sang MEPAD

MemePad
Đô la Hồng Kông
1 MEPAD
0.008720  HKD
Đổi 1 MEPAD sang 0.008720 HKD
2 MEPAD
0.01744  HKD
Đổi 2 MEPAD sang 0.01744 HKD
5 MEPAD
0.04360  HKD
Đổi 5 MEPAD sang 0.04360 HKD
10 MEPAD
0.08720  HKD
Đổi 10 MEPAD sang 0.08720 HKD
20 MEPAD
0.1744  HKD
Đổi 20 MEPAD sang 0.1744 HKD
50 MEPAD
0.4360  HKD
Đổi 50 MEPAD sang 0.4360 HKD
100 MEPAD
0.8720  HKD
Đổi 100 MEPAD sang 0.8720 HKD
200 MEPAD
1.74  HKD
Đổi 200 MEPAD sang 1.74 HKD
500 MEPAD
4.36  HKD
Đổi 500 MEPAD sang 4.36 HKD
1000 MEPAD
8.72  HKD
Đổi 1000 MEPAD sang 8.72 HKD
5000 MEPAD
43.6  HKD
Đổi 5000 MEPAD sang 43.6 HKD
10000 MEPAD
87.2  HKD
Đổi 10000 MEPAD sang 87.2 HKD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi MEPAD thành HKD toàn diện, cho thấy giá trị của MemePad tính theo Đô la Hồng Kông đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 MEPAD sang HKD, lên đến 10000 MEPAD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la Hồng Kông
MemePad
1 HKD
114.68 MEPAD
Đổi 1 HKD sang 114.68 MEPAD
10 HKD
1,146.82 MEPAD
Đổi 10 HKD sang 1,146.82 MEPAD
50 HKD
5,734.08 MEPAD
Đổi 50 HKD sang 5,734.08 MEPAD
100 HKD
11,468.16 MEPAD
Đổi 100 HKD sang 11,468.16 MEPAD
200 HKD
22,936.33 MEPAD
Đổi 200 HKD sang 22,936.33 MEPAD
500 HKD
57,340.82 MEPAD
Đổi 500 HKD sang 57,340.82 MEPAD
1000 HKD
114,681.63 MEPAD
Đổi 1000 HKD sang 114,681.63 MEPAD
2000 HKD
229,363.27 MEPAD
Đổi 2000 HKD sang 229,363.27 MEPAD
5000 HKD
573,408.17 MEPAD
Đổi 5000 HKD sang 573,408.17 MEPAD
10000 HKD
1,146,816.33 MEPAD
Đổi 10000 HKD sang 1,146,816.33 MEPAD
50000 HKD
5,734,081.66 MEPAD
Đổi 50000 HKD sang 5,734,081.66 MEPAD
100000 HKD
11,468,163.32 MEPAD
Đổi 100000 HKD sang 11,468,163.32 MEPAD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HKD thành MEPAD toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la Hồng Kông tính theo MemePad đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HKD sang MEPAD, lên đến 100000 HKD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ MEPAD/HKD

MEPAD/HKD: 1 MEPAD = 0.008720 HKD; 2026/01/15 20:33:16
Trong 1D vừa qua, MemePad đã thay đổi +0.85% thành HKD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy MemePad(MEPAD) đã thay đổi +0.85% thành HKD trong khi đó Đô la Hồng Kông(HKD) đã thay đổi % thành MEPAD trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi MEPAD sang HKD: Biến động và thay đổi giá của MemePad/HKD

Giá MemePad cao nhất theo HKD 7 ngày qua là 0.009133 HKD trong khi giá MemePad thấp nhất theo HKD trong 7 ngày qua là 0.008299 HKD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá MemePad theo HKD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá MEPAD theo HKD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0.009133 HKD
0.009133 HKD
0.009133 HKD
0.01504 HKD
Thấp
0.008462 HKD
0.008299 HKD
0.007693 HKD
0.007693 HKD
Bình thường
0 HKD
0 HKD
0 HKD
0 HKD
Biến động
%
%
%
%
Biến động
+0.85%
+6.64%
+5.53%
-23.79%

Mua

Bán

Các ưu đãi mua MEPAD (hoặc USDT) bằng HKD (Hong Kong Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp MEPAD bằng HKD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua MEPAD bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin MemePad

Số liệu thị trường MEPAD sang HKD

MEPAD/HKD:
HK$0.008720
Khối lượng MEPAD 24 giờ:
HK$98,449.95
Vốn hóa thị trường MEPAD:
--
Nguồn cung lưu hành MEPAD:
0 MEPAD

Tỷ giá MEPAD sang HKD hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi MemePad thành Đô la Hồng Kông đang tăng trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của MemePad là HK$0.008720 mỗi MEPAD, với tổng vốn hoá thị trường của HK$0 HKD dựa trên nguồn cung lưu hành của -- MEPAD. Khối lượng giao dịch của MemePad đã thay đổi +3.48% (HK$3,313.05 HKD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của MEPAD là HK$95,136.9.

Thông tin thêm về MemePad trên Bitget

Thông tin Đô la Hồng Kông

Ký hiệu của HKD là HK$.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá MemePad phổ biến nhất là MEPAD sang HKD, trong đó mã của MemePad là MEPAD. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị HKD đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 96298.05 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 3317.92 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 2.10 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 144.93 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 82902.99 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 71944.27 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 133786.88 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 516918.30 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8699768.06 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 18.33 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi MEPAD sang HKD

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi MEPAD sang HKD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi MemePad phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
MEPAD đến TWD
1 MEPAD thành NT$0.03528 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
MEPAD đến CNY
1 MEPAD thành ¥0.007791 CNY
popular info Đô la Mỹ
MEPAD đến USD
1 MEPAD thành $0.001118 USD
popular info Đô la Úc
MEPAD đến AUD
1 MEPAD thành AU$0.001669 AUD
popular info Đô la Hồng Kông
MEPAD đến HKD
1 MEPAD thành HK$0.008720 HKD
popular info Euro
MEPAD đến EUR
1 MEPAD thành €0.0009628 EUR
popular info Đô la Canada
MEPAD đến CAD
1 MEPAD thành C$0.001554 CAD
popular info Won Hàn Quốc
MEPAD đến KRW
1 MEPAD thành ₩1.64 KRW
popular info Yên Nhật
MEPAD đến JPY
1 MEPAD thành ¥0.1773 JPY
popular info Bảng Anh
MEPAD đến GBP
1 MEPAD thành £0.0008355 GBP
popular info Real Brazil
MEPAD đến BRL
1 MEPAD thành R$0.006003 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang HKD

other assets Fogo
FOGO đến HKD
1 FOGO thành HK$0.3611 HKD
other assets Frax (prev. FXS)
FRAX đến HKD
1 FRAX thành HK$7.9 HKD
other assets KAITO
KAITO đến HKD
1 KAITO thành HK$4.49 HKD
other assets Mind Network
FHE đến HKD
1 FHE thành HK$0.6616 HKD
other assets Lighter
LIT đến HKD
1 LIT thành HK$14.48 HKD
other assets Litecoin
LTC đến HKD
1 LTC thành HK$562.65 HKD
other assets Humanity Protocol
H đến HKD
1 H thành HK$1.53 HKD
other assets TRON
TRX đến HKD
1 TRX thành HK$2.42 HKD
other assets Lombard
BARD đến HKD
1 BARD thành HK$6.33 HKD
other assets Bitcoin Cash
BCH đến HKD
1 BCH thành HK$4,545.38 HKD

Bảng chuyển đổi từ MEPAD sang HKD

Tỷ giá hoán đổi của MemePad đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 MEPAD thành Đô la Hồng Kông đã thay đổi +6.64% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +0.85%, đạt mức cao nhất là 0.009133 HKD và mức thấp nhất là 0.008462 HKD . Một tháng trước, giá trị của 1 MEPAD là HK$0.008256 HKD , thay đổi +5.53% so với giá hiện tại. MemePad đã thay đổi
-HK$
0.001611HKD
, tương đương mức thay đổi -15.40% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 20:33 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 MEPAD
HK$0.004360HK$0.004323
+0.85%
1 MEPAD
HK$0.008720HK$0.008645
+0.85%
5 MEPAD
HK$0.04360HK$0.04323
+0.85%
10 MEPAD
HK$0.08720HK$0.08645
+0.85%
50 MEPAD
HK$0.4360HK$0.4323
+0.85%
100 MEPAD
HK$0.8720HK$0.8645
+0.85%
500 MEPAD
HK$4.36HK$4.32
+0.85%
1000 MEPAD
HK$8.72HK$8.65
+0.85%

Câu Hỏi Thường Gặp MEPAD/HKD

1 MemePad bằng bao nhiêu HKD?
Hiện tại, giá 1 MemePad (MEPAD) trong Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.008720.
Tôi có thể mua bao nhiêu MEPAD với 1 HKD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 114.68 MEPAD đối với HKD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển MEPAD sang HKD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi MEPAD sang HKD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng MEPAD bất kỳ sang HKD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 HKD tương đương 573.41 MEPAD, trong khi 5 MEPAD sẽ có giá khoảng 0.04360HKD.
Giá cao nhất của MEPAD/HKD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 MEPAD tính theo HKD là HK$5.1. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 MEPAD/HKD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của MemePad tính theo HKD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi MemePad (MEPAD) đã tăng 6.64%.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi MemePad (MEPAD) đã tăng 5.53% so với Đô la Hồng Kông (HKD).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ MEPAD thành HKD?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa MemePad và Đô la Hồng Kông, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của MEPAD/HKD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với MEPAD hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá MEPAD/HKD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá MEPAD/HKD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá MEPAD/HKD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của MemePad và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp MemePad: MEPAD sang Đô la Mỹ (USD), MEPAD sang Euro (EUR), MEPAD sang Bảng Anh (GBP), MEPAD sang Đô la Canada (CAD), MEPAD sang Rupee Ấn Độ (INR), MEPAD sang Rupee Pakistan (PKR), MEPAD sang Real Brazil (BRL), MEPAD sang ...
Giá của MemePad ở Mỹ là $0.001118 USD. Ngoài ra, giá của MemePad là €0.0009628 EUR ở khu vực đồng euro, £0.0008355 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.001554 CAD ở Canada, ₹0.1010 INR ở Ấn Độ, ₨0.3130 PKR ở Pakistan, R$0.006003 BRL ở Brazil, ...
Cặp MemePad phổ biến nhất là MEPAD sang Đô la Hồng Kông(HKD). Giá của 1 MemePad (MEPAD) ở Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.008720.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget